Bạn đang ở đây

250 trạng từ thường gặp trong tiếng Anh giao tiếp

250 trạng từ thường gặp nhất trong tiếng anh giao tiếp: Trong số 2265 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất, có 252 từ là trạng từ. Tuy nhiên, trong số đó chỉ có 154 từ được sử dụng chủ yếu dưới dạng trạng từ, trong khi 98 từ còn lại thuộc những loại từ khác..

Trong số 2265 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất, có 252 từ là trạng từ. Tuy nhiên, trong số đó chỉ có 154 từ được sử dụng chủ yếu dưới dạng trạng từ, trong khi 98 từ còn lại thuộc những loại từ khác nhưng cũng có thể được sử dụng làm trạng từ. Ví dụ,từ "by" là một giới từ, như trong câu, "He drove by the restaurant." Tuy nhiên, nó cũng có thể là một trạng từ như trong câu, "The restaurant is close by." Trước khi tìm hiểu chi tiết về 250 trạng từ thường gặp, bạn có thể ôn lại Vị trí và các hình thức so sánh của Trạng từ trong tiếng anh như:

Vị trí của trạng từ

Trạng từ bổ nghĩạ cho từ loại nào thì phải đứng gần từ loại ấy. Quy tắc này thường được gọi là Quy tắc "cận kề".

Ví dụ: She often says she visits her grandmother. (Often bổ nghĩạ cho "says")
She says she often visits her grandmother. (Often bổ nghĩạ cho "visits")

Trạng từ chỉ thời gian trong tình huống bình thường nên đặt nó ở cuối câu (như vậy rất khác với tiếng Việt).

Ví dụ: We visited our grandmother yesterday. I took the exams last week.

Trạng từ không được đặt/dùng giữa Động từ và Tân ngữ:

Ví dụ: He speaks English slowly. He speaks English very fluently.

Khi có một cụm từ dài hoặc mệnh đề theo sạu động từ, chúng ta có thể đặt trạng từ trước động từ.

Hãy so sánh: “He opens the books quickly.” và “He quickly opens the books thạt the teạcher tells him to reạd.” (Anh ấy nhanh chóng mở quyển sách mà giáo viên yêu cầu).

Một khi có nhiều trạng từ trong một câu, vị trí của trạng từ nằm ở cuối câu sẽ có thứ tự ưu tiên nhừ sạu:

[ Nơi chốn - Cách thức - Tần suất - Thời gian]

 

Chủ ngữ / động từ

Nơi chốn

Cách thức

Tần suất

Thời gian

I went

to Hanoi

by plane

 

yesterday

I walked

to the zoo

 

everyday

last month

He flew

to England

by plane

once a month

last year

Những trạng từ chỉ phẩm chất cho cả một câu như Luckily, Fortunately, Eventually, Certainly hoặc Surely ... thường đừợc đặt ở đầu mỗi câu.

Ví dụ: Certainly, they will be here thislatr afternoon. Luckily, she didn't live where the war broke out in 1914-1918.

Hình thức so sánh của trạng từ

Các hình thức so sánh của trạng từ cũng được tuân theo giống như các nguyên tắc của tính từ.

Ví dụ: He ran as fast as his close friend.
I've been waiting for her longer than you

Cũng như tính từ, Trạng từ cũng có hình thức so sánh kép:

Ví dụ: We are going more and more slowly.
He is working harder and harder.

Chú ý: Trong so sánh Hơn-Kém và so sánh nhất, khác với tính từ, trạng từ kết thúc bằng đuôi - ly (ending by - ly) sẽ được so sánh như tính từ đa (hai trở lên) âm tiết.

Quickly  |  more quickly  |  the most quickly
Beautiful  |  more beautifully  |  the most beatifully

Chi tiết 250 trạng từ thường gặp trong tiếng anh giao tiếp

Vì tính đa nghĩa của từ vựng, cho nên vị trí của từ được sắp xếp theo thứ tự như sau

1) tần suất xuất hiện của những từ chỉ là trạng từ, sau đó là

2) tần suất xuất hiện của những từ chủ yếu là trạng từ, ngoài ra còn có thể là những loại từ khác.

3) tần suất xuất hiện của những từ chủ yếu là các loại từ khác, nhưng còn có thể là trạng từ.

 

Từ vựng

Tần suất

Loại từ

not

658

(adverb)

also

419

(adverb)

very

191

(adverb)

often

187

(adverb)

then

179

(adverb)

however

128

(adverb)

too

114

(adverb)

usually

101

(adverb)

early

77

(adverb)

never

76

(adverb)

always

69

(adverb)

sometimes

67

(adverb)

together

63

(adverb)

likely

57

(adverb)

simply

54

(adverb)

generally

52

(adverb)

instead

50

(adverb)

actually

46

(adverb)

again

44

(adverb)

rather

42

(adverb)

almost

41

(adverb)

especially

41

(adverb)

ever

39

(adverb)

quickly

39

(adverb)

probably

38

(adverb)

already

36

(adverb)

below

36

(adverb)

directly

34

(adverb)

therefore

34

(adverb)

else

30

(adverb)

thus

28

(adverb)

easily

26

(adverb)

eventually

26

(adverb)

exactly

26

(adverb)

certainly

22

(adverb)

normally

22

(adverb)

currently

19

(adverb)

extremely

18

(adverb)

finally

18

(adverb)

constantly

17

(adverb)

properly

17

(adverb)

soon

17

(adverb)

specifically

17

(adverb)

ahead

16

(adverb)

daily

16

(adverb)

highly

16

(adverb)

immediately

16

(adverb)

relatively

16

(adverb)

slowly

16

(adverb)

fairly

15

(adverb)

primarily

15

(adverb)

completely

14

(adverb)

ultimately

14

(adverb)

widely

14

(adverb)

recently

13

(adverb)

seriously

13

(adverb)

frequently

12

(adverb)

fully

12

(adverb)

mostly

12

(adverb)

naturally

12

(adverb)

nearly

12

(adverb)

occasionally

12

(adverb)

carefully

11

(adverb)

clearly

11

(adverb)

essentially

11

(adverb)

possibly

11

(adverb)

slightly

11

(adverb)

somewhat

11

(adverb)

equally

10

(adverb)

greatly

10

(adverb)

necessarily

10

(adverb)

personally

10

(adverb)

rarely

10

(adverb)

regularly

10

(adverb)

similarly

10

(adverb)

basically

9

(adverb)

closely

9

(adverb)

effectively

9

(adverb)

initially

9

(adverb)

literally

9

(adverb)

mainly

9

(adverb)

merely

9

(adverb)

gently

8

(adverb)

hopefully

8

(adverb)

originally

8

(adverb)

roughly

8

(adverb)

significantly

8

(adverb)

totally

7

(adverb)

twice

7

(adverb)

elsewhere

6

(adverb)

everywhere

6

(adverb)

perfectly

6

(adverb)

physically

6

(adverb)

suddenly

5

(adverb)

truly

5

(adverb)

virtually

5

(adverb)

altogether

4

(adverb)

anyway

4

(adverb)

automatically

4

(adverb)

deeply

4

(adverb)

definitely

4

(adverb)

deliberately

4

(adverb)

hardly

4

(adverb)

readily

4

(adverb)

terribly

4

(adverb)

unfortunately

4

(adverb)

forth

3

(adverb)

briefly

2

(adverb)

moreover

2

(adverb)

bly

2

(adverb)

honestly

1

(adverb)

previously

1

(adverb)

as

1363

(adverb, conjunction, pronoun)

there

470

(adverb, pronoun, noun)

when

442

(adverb, conjunction)

how

412

(adverb, conjunction)

so

352

(adverb, conjunction, pronoun)

up

296

(adverb, preposition, adjective)

out

294

(adverb, preposition, adjective)

no

213

(adverb, adjective, noun)

only

208

(adverb, adjective, conjunction)

well

184

(adverb, verb, noun)

first

176

(adverb, adjective)

where

166

(adverb, pronoun)

why

118

(adverb, conjunction, noun)

now

104

(adverb, conjunction, adjective)

around

101

(adverb, preposition)

once

95

(adverb, conjunction)

down

94

(adverb, preposition, adjective)

off

74

(adverb, preposition, adjective)

here

72

(adverb, interjection)

tonight

71

(adverb, noun)

away

59

(adverb, adjective)

today

54

(adverb, noun)

far

46

(adverb, adjective)

quite

45

(adverb, interjection)

later

42

(adverb, interjection)

above

40

(adverb, preposition, adjective)

yet

32

(adverb, conjunction)

maybe

17

(adverb, noun)

otherwise

14

(adverb, adjective)

near

13

(adverb, preposition, adjective)

forward

11

(adverb, adjective, noun)

somewhere

10

(adverb, noun)

anywhere

9

(adverb, noun)

please

8

(adverb, verb, idiom)

forever

7

(adverb, noun, idiom)

somehow

6

(adverb, idiom)

absolutely

5

(adverb, interjection)

abroad

2

(adverb, noun)

yeah

2

(adverb, interjection)

nowhere

1

(adverb, pronoun, adjective)

tomorrow

1

(adverb, noun)

yesterday

1

(adverb, noun)

the

9243

(definite article, adverb)

to

4951

(preposition, adverb)

in

2822

(preposition, adverb)

on

1087

(preposition, adverb, adjective)

by

706

(preposition, adverb)

more

597

(adjective, adverb)

about

451

(preposition, adverb, adjective)

such

236

(adjective, adverb)

through

235

(preposition, adverb, adjective)

new

210

(adjective, adverb)

just

208

(adjective, adverb)

any

190

(adjective, adverb)

each

173

(adjective, adverb)

much

165

(adjective, adverb)

before

141

(preposition, adverb, conjunction)

between

137

(preposition, adverb)

free

115

(adjective, adverb, verb)

right

113

(adjective, adverb, noun)

best

108

(adjective, adverb, noun)

since

107

(preposition, adverb, conjunction)

both

91

(adjective, adverb)

sure

90

(adjective, adverb)

without

89

(preposition, adverb, conjunction)

back

86

(noun, adverb, verb)

better

86

(adjective, adverb, noun)

enough

82

(adjective, adverb, interjection)

lot

82

(pronoun, adverb, noun)

small

81

(adjective, adverb)

though

81

(conjunction, adverb)

less

75

(adjective, adverb, preposition)

little

71

(adjective, adverb)

under

70

(preposition, adverb, adjective)

next

64

(adjective, adverb, noun)

hard

61

(adjective, adverb)

real

58

(adjective, adverb, noun)

left

52

(adjective, adverb)

least

50

(adjective, adverb)

short

48

(adjective, adverb, noun)

last

47

(adjective, adverb, noun)

within

46

(preposition, adverb)

along

45

(preposition, adverb)

lower

41

(adjective, adverb)

true

38

(adjective, adverb, verb)

bad

37

(noun, adverb, adjective)

across

36

(preposition, adverb, adjective)

clear

35

(adjective, adverb, verb)

easy

35

(adjective, adverb, interjection)

full

34

(adjective, adverb, noun)

close

29

(adjective, adverb, verb)

late

28

(adjective, adverb, noun)

proper

27

(adjective, adverb, noun)

fast

25

(adjective, adverb, verb)

wide

25

(adjective, adverb)

item

23

(noun, adverb)

wrong

23

(adjective, adverb, noun)

ago

22

(adjective, adverb)

behind

22

(preposition, adverb, adjective)

quick

22

(adjective, adverb, noun)

straight

21

(adjective, adverb, noun)

direct

20

(adjective, adverb, verb)

extra

20

(adjective, adverb, noun)

morning

20

(noun, adverb)

pretty

20

(adjective, adverb, noun)

overall

19

(adjective, adverb, noun)

alone

18

(adjective, adverb)

bright

17

(adjective, adverb, noun)

flat

17

(adjective, adverb, noun)

whatever

16

(pronoun, adverb, interjection)

slow

15

(adjective, adverb, verb)

clean

14

(adjective, adverb, verb)

fresh

14

(adjective, adverb)

whenever

14

(conjunction, adverb)

cheap

13

(adjective, adverb)

thin

13

(adjective, adverb, verb)

cool

12

(adjective, adverb, noun)

fair

11

(adjective, adverb, noun)

fine

11

(adjective, adverb, verb)

smooth

10

(adjective, adverb, verb)

false

7

(adjective, adverb, idiom)

thick

7

(adjective, adverb, noun)

collect

6

(verb, adverb, noun)

nearby

6

(adjective, adverb)

wild

6

(adjective, adverb, noun)

apart

5

(adjective, adverb)

none

5

(pronoun, adverb, adjective)

strange

5

(adjective, adverb)

tourist

5

(noun, adverb)

aside

4

(noun, adverb)

loud

4

(adjective, adverb)

super

4

(adjective, adverb, noun)

tight

4

(adjective, adverb)

gross

3

(adjective, adverb, verb)

ill

3

(adjective, adverb, noun)

downtown

2

(adjective, adverb, noun)

honest

2

(adjective, adverb)

ok

1

(adjective, adverb, noun)

pray

1

(verb, adverb)

weekly

1

(adjective, adverb, noun)

 

 

Bảng thăm dò

Bạn quan tâm đến khóa học tiếng Anh nào nhất?