Bạn đang ở đây

Động từ đệm – "take"

  Giải thích "động từ đệm": phần nghĩa chính được tách ra khỏi động từ và đặt vào danh từ. Ví dụ, "took a shower" = "I showered"; "she had a drink" = "she drank something."

  

Chúng ta sử dụng take với:

Washing: a bath, a shower, a wash
Resting: a break, a holiday, a rest

I always take a cold shower in the morning.
You look tired. You need to
 take a break.

Và các từ như sau:

care, a turn, trouble, a chance, a decision

care of, turns, the trouble, a risk, a photograph

We took hundreds of photographs on holiday.
Jane always
 takes a lot of trouble with her homework.

Chúng ta cũng dùng take với một số danh từ được tạo thành từ động từ:

I think you should take a look at this.
Let’s 
take a walk.
They are going to
 take a swim.

 

 

Bảng thăm dò

Bạn quan tâm đến khóa học tiếng Anh nào nhất?