Bạn đang ở đây

NHỮNG ĐIỀU CẦN CHÚ Ý VỀ TIẾNG ANH GIAO TIẾP.

Đừng luôn nghĩ rằng thi đại học Tiếng Anh chỉ toàn ngữ pháp thôi, có rất nhiều khi đề bài đưa ra các câu hội thoại ngắn và đòi hỏi bạn phải điền một câu trả lời xã giao để đáp lại câu nói đó- khi ấy các ngôn ngữ và lời thoại giao tiếp lại rất cần thiết. Tuy nhiên, với lối mòn suy nghĩ thi đại học – học ngữ pháp nên một số bạn đã vô tình quên mất một mảng cũng rất quan trọng trong Tiếng Anh- đó là Tiếng Anh giao tiếp.

I/ THANKS AND APOLOGIES

A – THANKS – LỜI CÁM ƠN
1. SENTENCES AND STRUCTURE – CÁC CÂU VÀ CẤU TRÚC:
Thank you
Thank you very much
Thanks
Thanks a lot
Thanks for your advice
I’m really grateful to you
It was very kind of you
I really/highly appreciate it
Thanks anyway (Cám ơn người khác đã giúp mình cho dù điều người đó làm không mang lại lợi ích gì cho mình)


Note: Đôi khi, người nói có thể thêm một ít thông tin trong lời cám ơn của mình, đặc biệt là khi cám ơn những lời khuyên, động viên, khen ngợi.
Example 1: A: What a beautiful dress you’re wearing!
B: Thanks. I made it myself
Example 2: A: Don’t worry, John. I believe you can make it
B: Thank you. I’ll try my best

2. ANSWER – ĐÁP LẠI:
You’re welcome
No problem
It’s OK
Not at all
Never mind
Don’t mention it
(It’s) my pleasure (dùng trong những tình huống trang trọng)
Example 1: A: Thanks for reminding me
B: You’re welcome
Example 2: A: It was very kind of you to help me
B: It’s my pleasure

B – APOLOGIES – LỜI XIN LỖI
1. SENTENCES AND STRUCTURE – CÁC CÂU VÀ CẤU TRÚC:
I’m sorry (for…)
I’m so / very / terrible / extremely sorry
I apologize for…
I hope you’ll forgive my…
Please accept my apologies for…
Note: Thông thường, người xin lỗi sẽ đưa ra lí do phạm lỗi, nhận trách nhiệm về mình, hoặc hứa một điều gì đó.
Example: Oh, I’m sorry. I didn’t see you. (lí do làm sai)
I’m so sorry. It’s all my fault. (nhận trách nhiệm)
I’m sorry. I’ll be more careful next time. (lời hứa)
2. ANSWER – ĐÁP LẠI:
That’s alright
Never mind
Don’t worry about it
Don’t apologize
It doesn’t matter
It’s OK
Forget about it
No harm done
It’s not your fault
Please don’t blame yourself
Example 1: A: I apologize for the noise last night
B: Don’t worry about it
Example 2: A: I’m very sorry. I just forgot to bring your book
B: It’s alright
Note: Người nói cũng có thể đưa ra lí do mình tha lỗi cho người khác.
Example 1: A: I apologize for the noise last night
B: Don’t worry about it. I slept very well all night.
Example 2: A: I’m very sorry. I just forgot to bring your book
B: It’s alright. I don’t need it today, anyway.

II. ADVICES, SUGGESTIONS AND WARNINGS:

A – LỜI KHUYÊN – ADVICE
SENTENCES AND STRUCTURES – CÁC CÂU VÀ CẤU TRÚC:
You should/ought to: You should pay attention to your study
You need to: You need to go see the doctor soon
If I were you, I would: If I were you, I would call her right now
Why don’t you: why don’ you find another job?
Example 1: A: My math test is coming, but I’m not ready yet
B: If I were you, I would start reviewing it right away
Example 2: A: I’m always broke at the end of the month
B: I think you should reconsider your spending
B – LỜI ĐỀ XUẤT – SUGGESTIONS
1. SENTENCES AND STRUCTURES – CÁC CÂU VÀ CẤU TRÚC KHI CẦN ĐƯA RA MỘT Ý KIẾN ĐỀ XUẤT HAY ĐỀ NGHỊ:
What/ How about: How about going to the concert tonight?
Why don’t we: Why don’t we take a hiking trip tomorrow?
Let’s: Let’s discuss this problem right now
We could: We could eat at Pablo’s. It’s wonderfull
I suggest we: I suggest we leave the party soon
Have you thought of: have you ever thought of giving him a tie?
2. ANSWERS – CÁC CÂU ĐỂ TRẢ LỜI:
It’s a good idea
Sounds great/Sounds like fun
I don’t think it’s a good idea
Example 1: A: I’m so bored. Sitting around here makes me sick
B: How about watching some movies?
Example 2: A: Next Saturday is Jane’s birthday
B: Really? So, let’s make her a surprising party
C – LỜI CẢNH BÁO – WARNINGS
1. SENTENCES AND STRUCTURES – CÁC CÂU VÀ CẤU TRÚC ĐỂ CẢNH BÁO AI ĐÓ VỀ NHỮNG VIỆC HỌ KHÔNG NÊN LÀM:
Or: Don’t stay up late, or you’ll be late tomorrow
Otherwise: Work harder, otherwise you won’t get promotion
Watch out!: Watch out! There’s a hole on the ground
Be careful!: Be careful! The box is very heavy
You’d better: You’d better no swim too far away
2. ANSWER – CÁC CÂU HOẶC CẤU TRÚC ĐỂ TRẢ LỜI:
OK! I will/won’t
Don’t worry. I will/won’t
Example 1: A: Don’t stay up late, or you’ll be late tomorrow
B: Don’t worry, I won’t (stay up late)
Example 2: A: You’d better submit the assignment on time
B: OK. I will (submit the assignment on time

 

 

Bảng thăm dò

Bạn quan tâm đến khóa học tiếng Anh nào nhất?