Bạn đang ở đây

PHRASAL VERBS WITH TAKE

Nếu thường xuyên xem phim, đọc sách báo hay chuyện trò, giao tiếp tiếng anh với người bản ngữ, để ý một chút bạn sẽ thấy họ rất hay sử dụng các cụm động từ (Phrasal Verbs) để diễn đạt thay vì chỉ sử dụng duy nhất một động từ. Phrasal verb được cấu thành bởi 1 động từ (verb) và 1 giới từ (preposition). Tùy từng động từ sẽ có đại từ (Pronoun) đi kèm, có thể đứng trước hoặc sau giới từ đều được.

 Take advantage of = tận dụng, lợi dụng

Try to take advantage of every opportunity that comes your way. Please take advantage of the consultant while she is here in the office

 

Take away = di chuyển

The huge orange spot in the center of the painting takes away from the intense green of the rest of the work

 

Take down = dời đi

Please take these figures down in your notebook. Take down these figures in your record of this meeting

 

Take in hand = đảm trách

Someone is going to have to take tim in hand and help him out. Alice decided that she would take the new worker in hand

 

Take off = cởi ( quần áo), cất cánh ( máy bay)

When do we take off? The eagle took off and headed toward the mountains

 

Take on = đảm trách

I think we could take you on as an assistant editor, but it doesn’t pay very well

 

Take up = ham thích, bảo trợ

I see you’ve taken a new lifestyle up. Toby took up life of a farmer

 

Take place = thay thế, thay đổi

The meeting took place in the lawyer’s office on October 20th. Not all engineering failures take place suddently and dramatically

 

Take part in = tham gia

Bill refused to take part in the game. Everyone is asked to take part in the celebration

 

 

Bảng thăm dò

Bạn quan tâm đến khóa học tiếng Anh nào nhất?