Các khóa học đã đăng ký

HÔM NAY HỌC GÌ CÙNG KELLA - CHỦ ĐỀ 3(PHẦN V): IELTS VOCABULARY: Socio-cultural Impacts of Tourism.

Toursim là một chủ đề không quá xa lạ và cũng được coi là một chủ đề không quá khó khăn. Nhưng Socio-cultural Impacts of Tourism lại là một câu chuyện khác.

Để giúp các bạn dễ dàng hơn trong bài thi của mình, KELLA xin được chia sẻ với các bạn những từ vựng thuộc chủ đề này.

1. Background (n)

Meaning: lai lịch

Example:

  • Tourists may come from different ethnic backgrounds.
  • During the trips, getting to know people from many different cultural backgrounds is an experience not to be missed.

Collocations:

  • cultural/ethnic/religious/social/educational + background
  • priviledged/wealthy + background
  • to come from + adj background
  • a range/variety of backgrounds

2. Heritage (n)

Meaning: Di sản

Example:

  • Ha Long Bay can be considered the most renowned part of our natural heritage.
  • Government should endeavor to preserve national heritage

Collocations:

  • natural/national heritage
  • cultural/historical/architectural heritage
  • to protect/preserve heritage

3. Tourist attraction

Meaning: điểm thu hút khách du lịch

Example:

  • Ha Long Bay can be considered one of Vietnam’s most renowned tourist attractions.

Collocations:

  • popular tourist attraction

4. To flock to somewhere

Meaning: lũ lượt kéo đến

Example:

  • Every year, people flock to this destination to enjoy the spectacular scenery.
  • On national holidays, people flock to places such as shopping malls, walking streets, …

5. Hospitable (adj)

Meaning: hiếu khách

Example:

  • Most visitors feel pleased when returning from Vietnam. This is partly because the locals are really hospitable.

Collocations:

  • to be hospitable towards/to someone

6. Standards of behavior

Meaning: các chuẩn mực trong cách cư xử

Example:

  • When travelling to a foreign country, tourists need to follow its standards of behavior and moral values.

Collocations:

  • to maintain/keep up standards of behavior.

7. Moral values

Meaning: giá trị đạo đức

Example:

  • When travelling to a foreign country, tourists need to follow its standards of behavior and moral values

Collocations:

  • to hold onto/preserve moral values
  • to encourage/foster moral values
  • a set of moral values

8. Anti-social behavior

Meaning: những hành vi gây khó chịu

Example:

  • Most of the time, visitors are very well-mannered. But some visitors occasionally show anti-social behavior in historical sites, which can cause offence to the locals.

9. Offence (n)

Meaning: xúc phạm

Example:

  • Most of the time, visitors are very well-mannered. But some visitors occasionally show anti-social behavior in historical sites, which can cause offence to the locals.

Collocations:

  • to cause offence to someone

10. Language/cultural barrier

Meaning: rào cản ngôn ngữ/văn hóa

Example:

  • Visitors who want to stay in a foreign country for a long time would have to overcome the language barrier.

Collocations:

  • to overcome the language/cultural barrier

Hy vọng những từ vựng chủ đề Socio-cultural Impacts of Tourism mà VIETOP chia sẻ ở trên phần nào giúp ích cho bạn nâng cao vốn từ vựng trong quá trình luyện thi IELTS. Chúc các bạn thi thật tốt nhé!

------------------------------------------------
KELLA ENGLISH CENTER: Trung tâm luyện thi IELTS cùng giáo viên bản xứ.
 

☎️ Hotline: (024)‭ 32005556‬ - 0981157456
🏫 Địa chỉ:
▪️ CS1: Ngọc Khánh Plaza, Số 1 Phạm Huy Thông, Ba Đình, Hà Nội.
▪️ CS2: Số 6, ngõ 8 Võng Thị, Lạc Long Quân, Hà Nội.
☑ ️Website: https://kella.edu.vn/
🔴 Youtube: TRUNG TÂM TIẾNG ANH KELLA
#KELLA_ENGLISH_CENTRE #LEARNING_ENGLISH


Cũ hơn Mới hơn


Liên hệ với chúng tôi

Câu hỏi thường gặp

Bạn có thể đăng ký kiểm tra trình độ, xếp lớp và lên lộ trình học qua gọi điện cho trung tâm qua
+Liên lạc qua sđt: 02432005556
+Inbox cho fanpage trung tâm
+Nhập thông tin vào ô bên trái.
Phía trung tâm sẽ chủ động liên lạc với bạn qua điện thoại để thống nhất buổi kiểm tra trình độ.

Trung tâm tâm niệm rằng, sự thành công trong việc học ngoại ngữ mới 20% đến từ giảng dạy 80% đến từ sự nỗ lực. Do vậy những buổi học thêm kèm với trợ giảng sẽ là lúc thể hiện 80% đó. Bạn sẽ qua trung tâm cùng làm bài, chữa lỗi, cải thiện những điểm yếu trong tiếng Anh của bản thân.

Để xếp lớp cho bạn đúng trình độ của lớp IELTS phù hợp, trung tâm sẽ có 3 bài kiểm tra lần lượt là bài Ngữ Pháp + Từ Vựng trong 20 phút, Writing trong 40 phút và bài phỏng vấn trực tiếp với giáo viên để test kỹ năng nghe và nói.

Trung tâm làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật. Từ 9h sáng đến 21h tối.

ĐĂNG KÝ TEST TRÌNH ĐỘ

* Thắc mắc của bạn sẽ được phản hồi trong 24h. Xin cảm ơn!