Các khóa học đã đăng ký

TỔNG HỢP 50 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ HEALTH & FITNESS

Health & Fitness là một trong những chủ đề thường gặp trong những bài thi IELTS. Bạn đã ghi chú những từ vựng IELTS về chủ đề này để bài thi của mình diễn ra thật trôi chảy chưa? Cùng lưu lại những gợi ý của KELLA nhé!

 

Những câu hỏi thường gặp trong chủ đề Health & Fitness

Health & Fitness là chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày. Vậy nên đây được xem như là topic dễ nói, dễ ăn điểm nhất. Không chỉ xuất hiện ở bài thi speaking. Chủ đề Health & Fitness còn xuất hiện trong bài thi nghe – đọc và đặc biệt là viết. Tuy đơn giản, nhưng vì từ vựng IELTS rất rộng nên nhiều thí sinh cảm thấy hoang mang trước chủ đề này. Sau đây là một vài câu hỏi thường gặp trong topic trên.

  1. Do you think you are healthy?
  2. Do you tend to get sick often?
  3. What ways do you try to stay healthy?
  4. Do you think carefully about what you eat?
  5. Do you eat much fast food?
  6. How important is a healthy lifestyle for you?
  7. Do you think more about your health now than when you were younger?
  8. What are the health benefits of playing a sport?
  9. When was the last time you went for a check-up at the hospital? Did you have any problems?
  10. Why is obesity such a big problem today?
  11. What are the most popular ways of keeping healthy in your country?
  12. What is the role of the government in promoting healthcare?
  13. What more do you think could be done to promote healthy living in your country?
  14. Do you have any unhealthy habits?
  15. What do you do to stay healthy?
  16. In your opinion, what is more important, eating healthy food or doing exercises?
  17. Describe your (or your friend’s) illness or injury experience. You should say:
  18. How can people be encouraged to stay healthy?
  19. What is the best way of helping people with an addiction?
  20. Do you think people start worrying more about their health as they become older?

 

Từ vựng IELTS chủ đề Health & Fitness

  • balanced diet: chế độ ăn uống cân bằng, điều độ
  • exercise: tập thể dục
  • to be fit: dáng vóc cân đối
  • healthy foods: thức ăn có lợi cho sức khỏe
  • sleeping habits: thói quen ngủ
  • to lack sleep: sự thiếu ngủ
  • organic food: thực phẩm hữu cơ
  • vegetarian food: đồ ăn chay
  • processed food: thực phẩm đóng hộp
  • junk food: đồ ăn vặt
  • fast food: đồ ăn nhanh 
  • disseminate information: phổ biến thông tin
  • initiative: sáng kiến, kiến nghị
  • to implement policies: áp dụng chính sách
  • healthy lifestyle: lối sống lành mạnh
  • engage in sports: tham gia hoạt động thể thao
  • to encourage: khuyến khích
  • to be conscious: có ý thức về vấn đề gì đó
  • to avoid evils: tránh thói quen xấu
  • intense workout: tập luyện cường độ cao
  • to limit sugar intake: hạn chế lượng đường nạp vào (cơ thể)
  • to stay active: duy trì hoạt động thường xuyên
  • to hit the gym: đến phòng tập
  • to lose weight: giảm cân
  • to hold yourself accountable: chấp nhận việc bản thân cần phải chịu trách cho thứ gì đó
  • prescription: đơn thuốc
  • to cough: ho
  • fever: sốt
  • sore throat: đau họng
  • runny nose: sổ mũi
  • disease prevention: phòng chống bệnh tật
  • health benefits: lợi ích cho sức khỏe
  • early diagnosis: chẩn đoán sớm
  • treatment: điều trị
  • lifestyle related diseases: các loại bệnh tật liên quan đến/hình thành do lối sống
  • epidemic: dịch bệnh
  • disorder: rối loạn
  • infection: lây nhiễm
  • addiction: nghiện
  • nutrients: chất dinh dưỡng
  • mental illness: bệnh tâm lý
  • to reduce one’s stress levels: giảm bớt mức độ căng thẳng
  • to build up resistance to disease: tăng cường sức đề kháng, chống lại bệnh tật
  • to go on a diet: tiến hành chế độ ăn kiêng
  • make a full recovery: bình phục hoàn toàn
  • side effects: tác dụng phụ
  • adverse reaction: phản ứng ngược
  • consult the doctor: hỏi ý kiến bác sĩ
  • to alleviate (the) pain/symptoms: giảm đau, giảm triệu chứng

 

Bài mẫu writing cho từ vựng IELTS chủ đề Health & Fitness

Bài viết trên đã cung cấp cho bạn 50 từ vựng IELTS về chủ đề health & fitness. Đừng quên tham khảo tại website của KELLA để biết thêm nhiều từ vựng hay khác. Chúc bạn học tốt!

------------------------------------------------
KELLA ENGLISH CENTER: Trung tâm luyện thi IELTS cùng giáo viên bản xứ.
 

☎️ Hotline: (024)‭ 32005556‬ - 0981157456
🏫 Địa chỉ:
▪️ CS1: Ngọc Khánh Plaza, Số 1 Phạm Huy Thông, Ba Đình, Hà Nội.
▪️ CS2: Số 6, ngõ 8 Võng Thị, Lạc Long Quân, Hà Nội.
☑ ️Website: https://kella.edu.vn/
🔴 Youtube: TRUNG TÂM TIẾNG ANH KELLA
#KELLA_ENGLISH_CENTRE #LEARNING_ENGLISH


Cũ hơn Mới hơn


Liên hệ với chúng tôi

Câu hỏi thường gặp

Bạn có thể đăng ký kiểm tra trình độ, xếp lớp và lên lộ trình học qua gọi điện cho trung tâm qua
+Liên lạc qua sđt: 02432005556
+Inbox cho fanpage trung tâm
+Nhập thông tin vào ô bên trái.
Phía trung tâm sẽ chủ động liên lạc với bạn qua điện thoại để thống nhất buổi kiểm tra trình độ.

Trung tâm tâm niệm rằng, sự thành công trong việc học ngoại ngữ mới 20% đến từ giảng dạy 80% đến từ sự nỗ lực. Do vậy những buổi học thêm kèm với trợ giảng sẽ là lúc thể hiện 80% đó. Bạn sẽ qua trung tâm cùng làm bài, chữa lỗi, cải thiện những điểm yếu trong tiếng Anh của bản thân.

Để xếp lớp cho bạn đúng trình độ của lớp IELTS phù hợp, trung tâm sẽ có 3 bài kiểm tra lần lượt là bài Ngữ Pháp + Từ Vựng trong 20 phút, Writing trong 40 phút và bài phỏng vấn trực tiếp với giáo viên để test kỹ năng nghe và nói.

Trung tâm làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật. Từ 9h sáng đến 21h tối.

ĐĂNG KÝ TEST TRÌNH ĐỘ

* Thắc mắc của bạn sẽ được phản hồi trong 24h. Xin cảm ơn!